JS_02_013
Language lesson
Goals / Mục tiêu
- recognize and say words for the five senses. nhận diện và nói những từ cho 5 giác quan.
- say what you can see, hear, feel, smell, and taste. nói những gì mà bản thân có thể thấy, nghe, cảm nhận, ngửi và nếm.
Vocabulary
Từ vựng
-
see
nhìn thấy
"I see a bird!"
"Tôi nhìn thấy một con chim!"
-
hear
nghe
"We hear with our ears."
"Chúng ta nghe bằng tai."
-
feel
cảm nhận, chạm vào
"Feel this pineapple. It's so rough!"
"Hãy chạm vào trái thơm. Nó rất thô ráp."
-
smell
ngửi
"We smell with our nose."
"Chúng ta ngửi bằng mũi."
-
taste
nếm
"We taste with our tongue."
"Chúng ta nếm bằng lưỡi."
Sentences
Câu
- I see a bird!Tôi nhìn thấy một con chim!
- We hear with our ears.Chúng ta nghe bằng tai.
- Feel this pineapple. It's so rough!Hãy chạm vào trái thơm. Nó rất thô ráp.
- We smell with our nose.Chúng ta ngửi bằng mũi.
- We taste with our tongue.Chúng ta nếm bằng lưỡi.
- TA: What can you hear?TA: Bạn có thể nghe gì?
- Teacher: I can hear a bird.Teacher: Tôi có thể nghe một con chim.
- TA: What can you see?TA: Bạn có thể nhìn thấy gì?
- Teacher: I can see a bird.Teacher: Tôi có thể nhìn thấy một con chim.
- TA: What can you smell?TA: Bạn có thể ngửi thấy gì?
- Teacher: I can smell the flowers.Teacher: Tôi có thể ngửi thấy những bông hoa.
- TA: What can you feel?TA: Bạn có thể cảm nhận gì?
- Teacher: I can feel the grass.Teacher: Tôi có thể cảm nhận cỏ.
- TA: What can you taste?TA: Bạn có thể nếm gì?
- Teacher: I can taste a banana.Teacher: Tôi có thể nếm một quả chuối.
- I can smell ___Em có thể ngửi ___
- I can hear ___Em có thể nghe ___
- I can feel ___Em có thể cảm nhận ___
- I can taste ___Em có thể nếm ___
- I can see ___Em có thể nhìn thấy ___
- I can see a bird.Em có thể nhìn thấy một con chim.
- I can taste a banana.Em có thể nếm một quả chuối.
- I can feel the grass.Em có thể cảm nhận cỏ.
- I can smell a flower.Em có thể ngửi một bông hoa.
- I can hear a bird.Em có thể nghe một con chim.