Five Senses

Năm giác quan

Goals / Mục tiêu

  • recognize and say words for the five senses. nhận diện và nói những từ cho 5 giác quan.
  • say what you can see, hear, feel, smell, and taste. nói những gì mà bản thân có thể thấy, nghe, cảm nhận, ngửi và nếm.

Vocabulary

Từ vựng

  • see

    see

    nhìn thấy

    "I see a bird!"

    "Tôi nhìn thấy một con chim!"

  • hear

    hear

    nghe

    "We hear with our ears."

    "Chúng ta nghe bằng tai."

  • feel

    feel

    cảm nhận, chạm vào

    "Feel this pineapple. It's so rough!"

    "Hãy chạm vào trái thơm. Nó rất thô ráp."

  • smell

    smell

    ngửi

    "We smell with our nose."

    "Chúng ta ngửi bằng mũi."

  • taste

    taste

    nếm

    "We taste with our tongue."

    "Chúng ta nếm bằng lưỡi."

Sentences

Câu

  • I see a bird!
    Tôi nhìn thấy một con chim!
  • We hear with our ears.
    Chúng ta nghe bằng tai.
  • Feel this pineapple. It's so rough!
    Hãy chạm vào trái thơm. Nó rất thô ráp.
  • We smell with our nose.
    Chúng ta ngửi bằng mũi.
  • We taste with our tongue.
    Chúng ta nếm bằng lưỡi.
  • TA: What can you hear?
    TA: Bạn có thể nghe gì?
  • Teacher: I can hear a bird.
    Teacher: Tôi có thể nghe một con chim.
  • TA: What can you see?
    TA: Bạn có thể nhìn thấy gì?
  • Teacher: I can see a bird.
    Teacher: Tôi có thể nhìn thấy một con chim.
  • TA: What can you smell?
    TA: Bạn có thể ngửi thấy gì?
  • Teacher: I can smell the flowers.
    Teacher: Tôi có thể ngửi thấy những bông hoa.
  • TA: What can you feel?
    TA: Bạn có thể cảm nhận gì?
  • Teacher: I can feel the grass.
    Teacher: Tôi có thể cảm nhận cỏ.
  • TA: What can you taste?
    TA: Bạn có thể nếm gì?
  • Teacher: I can taste a banana.
    Teacher: Tôi có thể nếm một quả chuối.
  • I can smell ___
    Em có thể ngửi ___
  • I can hear ___
    Em có thể nghe ___
  • I can feel ___
    Em có thể cảm nhận ___
  • I can taste ___
    Em có thể nếm ___
  • I can see ___
    Em có thể nhìn thấy ___
  • I can see a bird.
    Em có thể nhìn thấy một con chim.
  • I can taste a banana.
    Em có thể nếm một quả chuối.
  • I can feel the grass.
    Em có thể cảm nhận cỏ.
  • I can smell a flower.
    Em có thể ngửi một bông hoa.
  • I can hear a bird.
    Em có thể nghe một con chim.