JS_01_076
Language Lesson
Goals / Mục tiêu
- recognize and say the numbers 1-8. nhận biết và nói các số từ 1 đến 8.
- ask for and give quantities of fruit politely. yêu cầu và đưa số lượng trái cây một cách lịch sự.
Vocabulary
Từ vựng
-
one
một
"One cookie!"
"Một cái bánh quy!"
-
two
hai
"Two cookies!"
"Hai cái bánh quy!"
-
three
ba
"One, two, three!"
"Một hai ba!"
-
four
bốn
"I see four ducks."
"Tôi nhìn thấy bốn con vịt."
-
five
năm
"I see five cows."
"Tôi nhìn thấy năm con bò."
-
six
số sáu
"There are six chairs."
"Có sáu cái ghế."
-
seven
số bảy
"There are seven boys."
"Có bảy bé trai."
-
eight
số tám
"There are eight girls."
"Có tám bé gái."
Bonus Vocabulary
Từ vựng bổ sung (từ sách)
-
popcorn
bắp rang
-
"I eat popcorn."
"Em ăn bắp rang bơ."
-
-
kernels (un-popped)
hạt bắp chưa nổ
-
"The kernels are hard."
"Hạt bắp chưa nổ thì cứng."
-
-
kernels (popped)
hạt bắp nổ
-
"The popped kernels are fluffy."
"Hạt bắp đã nổ thì xốp."
-
-
oil
dầu ăn
-
"Put oil in the pot."
"Cho dầu ăn vào nồi."
-
-
pot
nồi
-
"The pot is hot."
"Cái nồi nóng."
-
-
yummy
ngon
-
"This popcorn is yummy."
"Bắp rang bơ này ngon quá."
-
-
cook
nấu
-
"We cook popcorn."
"Chúng em nấu bắp rang bơ."
-
-
put
đặt
-
"Put the corn in."
"Đặt bắp vào."
-
Sentences
Câu
- One cookie!Một cái bánh quy!
- Two cookies!Hai cái bánh quy!
- One, two, three!Một hai ba!
- I see four ducks.Tôi nhìn thấy bốn con vịt.
- I see five cows.Tôi nhìn thấy năm con bò.
- There are six chairs.Có sáu cái ghế.
- There are seven boys.Có bảy bé trai.
- There are eight girls.Có tám bé gái.