Phonics: Ee and Ii

Ngữ âm: Ee và Ii

Goals / Mục tiêu

  • recognize and pronounce letters Ee and Ii. nhận biết và phát âm các chữ cái Ee và Ii.
  • recognize and say words containing letters Ee and Ii. nhận biết và nói được các từ có chứa chữ cái Ee và Ii.

Vocabulary

Từ vựng

  • red

    red

    màu đỏ

    "The apple is red."

    "Quả táo màu đỏ."

  • sister

    sister

    chị gái, em gái

    "My sister is six years old."

    "Em gái tôi sáu tuổi."

  • six

    six

    số sáu

    "There are six chairs."

    "Có sáu cái ghế."

  • ten

    ten

    số mười

    "There are ten students."

    "Có mười học sinh."

  • igloo

    igloo

    nhà bằng tuyết/băng

    "The igloo is cold."

    "Nhà băng rất lạnh."

  • egg

    egg

    trứng

    "I eat an egg."

    "Em ăn một quả trứng."

Sentences

Câu

  • My sister is six years old.
    Em gái tôi sáu tuổi.
  • There are six chairs.
    Có sáu cái ghế.
  • There are ten students.
    Có mười học sinh.