JS_01_062
Language lesson
Goals / Mục tiêu
- recall and say words for things in nature. nhớ lại và nói những từ chỉ sự vật trong tự nhiên.
- recognize and use words for saying where something is. nhận biết và sử dụng các từ vựng xác định nơi chốn của sự vật
Vocabulary
Từ vựng
-
flower
hoa
"I can see a flower!"
"Tôi có thể nhìn thấy một bông hoa!"
-
leaf
lá cây
"I can see a leaf!"
"Tôi có thể nhìn thấy một chiếc lá!"
-
rock
đá
"The frog is on the rock."
"Con ếch nằm trên tảng đá."
-
frog
con ếch
"I see a frog!"
"Tôi nhìn thấy một con ếch!"
-
on
trên
"The cat is on the chair."
"Con mèo ở trên cái ghế."
-
under
ở dưới
"The cat is under the chair."
"Con mèo thì ở dưới cái ghế."
-
in
trong
"The cat is in the box."
"Con mèo thì ở trong cái hộp."
Sentences
Câu
- I can see a flower!Tôi có thể nhìn thấy một bông hoa!
- I can see a leaf!Tôi có thể nhìn thấy một chiếc lá!
- The frog is on the rock.Con ếch nằm trên tảng đá.
- I see a frog!Tôi nhìn thấy một con ếch!
- The cat is on the chair.Con mèo ở trên cái ghế.
- The cat is under the chair.Con mèo thì ở dưới cái ghế.
- The cat is in the box.Con mèo thì ở trong cái hộp.
- The frog is in the box.Con ếch ở trong cái hộp.
- The leaf is under the flower.Chiếc lá ở dưới bông hoa.
- Where is the frog?Con ếch ở đâu?