JS_01_055
Unit Assessment
Goals / Mục tiêu
- identify and use learned vocabulary. xác định và sử dụng từ vựng đã học.
- identify and use learned structures. xác định và sử dụng các cấu trúc đã học.
Vocabulary
Từ vựng
-
walk
đi bộ
"I can walk!"
"Tôi có thể đi bộ!"
-
clap
vỗ tay
"I can clap my hands!"
"Tôi có thể vỗ tay."
-
make
làm
"Let's make a smoothie!"
"Hãy làm một ly sinh tố!"
-
one
một
"One cookie!"
"Một cái bánh quy!"
-
two
hai
"Two cookies!"
"Hai cái bánh quy!"
-
three
ba
"One, two, three!"
"Một hai ba!"
-
four
bốn
"I see four ducks."
"Tôi nhìn thấy bốn con vịt."
-
five
năm
"I see five cows."
"Tôi nhìn thấy năm con bò."
-
run
chạy
"I can run."
"Tôi có thể chạy."
-
sleep
ngủ
"I'm tired. Let's sleep."
"Tôi mệt rồi. Đi ngủ thôi."
-
climb
leo, trèo
"Can you climb a tree?"
"Bạn có leo cây được không?"
-
six
số sáu
"There are six chairs."
"Có sáu cái ghế."
Bonus Vocabulary
Từ vựng bổ sung (từ sách)
-
Scoring
ghi điểm
-
"I am scoring a goal!"
"Con đang ghi một bàn thắng!"
-
-
make a sheep
làm con cừu
-
"Let’s make a sheep with paper."
"Chúng mình làm con cừu bằng giấy nhé."
-
Sentences
Câu
- I can walk!Tôi có thể đi bộ!
- I can clap my hands!Tôi có thể vỗ tay.
- Let's make a smoothie!Hãy làm một ly sinh tố!
- One cookie!Một cái bánh quy!
- Two cookies!Hai cái bánh quy!
- One, two, three!Một hai ba!
- I see four ducks.Tôi nhìn thấy bốn con vịt.
- I see five cows.Tôi nhìn thấy năm con bò.
- I can run.Tôi có thể chạy.
- I'm tired. Let's sleep.Tôi mệt rồi. Đi ngủ thôi.
- Can you climb a tree?Bạn có leo cây được không?
- There are six chairs.Có sáu cái ghế.
- Yes, I can.Vâng, em có thể.
- No, I can't.Không, em không thể.