JS_01_050
Project lesson
Goals / Mục tiêu
- recognize and use a range of action words. nhận biết và sử dụng một loạt các từ hành động.
- follow simple instructions to make a play-doh model. làm theo các hướng dẫn đơn giản để tạo mô hình play-doh.
Vocabulary
Từ vựng
-
make
làm
"Let's make a smoothie!"
"Hãy làm một ly sinh tố!"
-
walk
đi bộ
"I can walk!"
"Tôi có thể đi bộ!"
-
hop
nhảy lò cò
"I can hop!"
"Tôi có thể nhảy lò cò!"
-
clap
vỗ tay
"I can clap my hands!"
"Tôi có thể vỗ tay."
-
sit
ngồi
"Sit nicely!"
"Ngồi thật đẹp!"
-
stop
dừng lại
"3-2-1 ... Stop!"
"3-2-1 ... Dừng lại!"
-
run
chạy
"I can run."
"Tôi có thể chạy."
-
draw
vẽ
"I can draw."
"Tôi thích vẽ."
-
help
giúp đỡ
"The doctor helps sick people."
"Bác sĩ giúp đỡ người bệnh."
-
dance
nhảy
"They can dance."
"Họ có thể nhảy."
-
snake
con rắn
"I don't like snakes!"
"Tôi không thích con rắn."
-
wiggle
lắc lư / ngọ nguậy
"Wiggle your fingers!"
"Ngọ nguậy các ngón tay nào!"
Sentences
Câu
- Let's make a smoothie!Hãy làm một ly sinh tố!
- I can walk!Tôi có thể đi bộ!
- I can hop!Tôi có thể nhảy lò cò!
- I can clap my hands!Tôi có thể vỗ tay.
- Sit nicely!Ngồi thật đẹp!
- 3-2-1 ... Stop!3-2-1 ... Dừng lại!
- I can run.Tôi có thể chạy.
- I can draw.Tôi thích vẽ.
- The doctor helps sick people.Bác sĩ giúp đỡ người bệnh.
- They can dance.Họ có thể nhảy.
- I don't like snakes!Tôi không thích con rắn.
- longdài
- roundtròn
- I can roll.Em có thể lăn.
- I can make a snake.Em có thể làm một con rắn.