What Can You Make?

Bạn có thể làm gì?

Goals / Mục tiêu

  • recognize and use a range of action words. nhận biết và sử dụng một loạt các từ hành động.
  • follow simple instructions to make a play-doh model. làm theo các hướng dẫn đơn giản để tạo mô hình play-doh.

Vocabulary

Từ vựng

  • make

    make

    làm

    "Let's make a smoothie!"

    "Hãy làm một ly sinh tố!"

  • walk

    walk

    đi bộ

    "I can walk!"

    "Tôi có thể đi bộ!"

  • hop

    hop

    nhảy lò cò

    "I can hop!"

    "Tôi có thể nhảy lò cò!"

  • clap

    clap

    vỗ tay

    "I can clap my hands!"

    "Tôi có thể vỗ tay."

  • sit

    sit

    ngồi

    "Sit nicely!"

    "Ngồi thật đẹp!"

  • stop

    stop

    dừng lại

    "3-2-1 ... Stop!"

    "3-2-1 ... Dừng lại!"

  • run

    run

    chạy

    "I can run."

    "Tôi có thể chạy."

  • draw

    draw

    vẽ

    "I can draw."

    "Tôi thích vẽ."

  • help

    help

    giúp đỡ

    "The doctor helps sick people."

    "Bác sĩ giúp đỡ người bệnh."

  • dance

    dance

    nhảy

    "They can dance."

    "Họ có thể nhảy."

  • snake

    snake

    con rắn

    "I don't like snakes!"

    "Tôi không thích con rắn."

  • wiggle

    wiggle

    lắc lư / ngọ nguậy

    "Wiggle your fingers!"

    "Ngọ nguậy các ngón tay nào!"

Sentences

Câu

  • Let's make a smoothie!
    Hãy làm một ly sinh tố!
  • I can walk!
    Tôi có thể đi bộ!
  • I can hop!
    Tôi có thể nhảy lò cò!
  • I can clap my hands!
    Tôi có thể vỗ tay.
  • Sit nicely!
    Ngồi thật đẹp!
  • 3-2-1 ... Stop!
    3-2-1 ... Dừng lại!
  • I can run.
    Tôi có thể chạy.
  • I can draw.
    Tôi thích vẽ.
  • The doctor helps sick people.
    Bác sĩ giúp đỡ người bệnh.
  • They can dance.
    Họ có thể nhảy.
  • I don't like snakes!
    Tôi không thích con rắn.
  • long
    dài
  • round
    tròn
  • I can roll.
    Em có thể lăn.
  • I can make a snake.
    Em có thể làm một con rắn.