JS_01_042
Language lesson
Goals / Mục tiêu
- recognize and say numbers 1-5. nhận biết và nói các số từ 1 đến 5.
- count and say numbers of body parts from 1-5. đếm và nói số lượng các bộ phận cơ thể từ 1-5.
Vocabulary
Từ vựng
-
one
một
"One cookie!"
"Một cái bánh quy!"
-
two
hai
"Two cookies!"
"Hai cái bánh quy!"
-
three
ba
"One, two, three!"
"Một hai ba!"
-
four
bốn
"I see four ducks."
"Tôi nhìn thấy bốn con vịt."
-
five
năm
"I see five cows."
"Tôi nhìn thấy năm con bò."
-
hand
tay, bàn tay
"I have two hands."
"Tôi có hai bàn tay."
-
foot
chân, bàn chân
"My foot has five toes."
"Bàn chân tôi có năm ngón."
-
fingers
ngón tay
"I have ten fingers."
"Tôi có mười ngón tay."
-
toes
ngón chân
"I have ten toes."
"Tôi có mười ngón chân."
Bonus Vocabulary
Từ vựng bổ sung (từ sách)
-
animals
động vật
-
"I like animals."
"Em thích động vật."
-
-
hands
bàn tay
-
"Wash your hands."
"Rửa tay nhé."
-
-
eyes
mắt
-
"My eyes are big."
"Mắt của em to."
-
-
nose
mũi
-
"This is my nose."
"Đây là mũi của em."
-
Sentences
Câu
- One cookie!Một cái bánh quy!
- Two cookies!Hai cái bánh quy!
- One, two, three!Một hai ba!
- I see four ducks.Tôi nhìn thấy bốn con vịt.
- I see five cows.Tôi nhìn thấy năm con bò.
- I have two hands.Tôi có hai bàn tay.
- My foot has five toes.Bàn chân tôi có năm ngón.
- I have ten fingers.Tôi có mười ngón tay.
- I have ten toes.Tôi có mười ngón chân.