Eyes and Ears

Mắt và Tai

Goals / Mục tiêu

  • recognize and say words for body parts and numbers. Nhận biết và nói được các từ chỉ bộ phận cơ thể và số.
  • count and say the number of body parts. Đếm và nói số lượng các bộ phận cơ thể.

Vocabulary

Từ vựng

  • eyes

    eyes

    mắt

    "Two eyes!"

    "Hai mắt!"

  • nose

    nose

    mũi

    "One nose!"

    "Một cái mũi!"

  • mouth

    mouth

    miệng

    "One mouth!"

    "Một miệng!"

  • ears

    ears

    tai

    "Two ears!"

    "Hai tai!"

  • one

    one

    một

    "One cookie!"

    "Một cái bánh quy!"

  • two

    two

    hai

    "Two cookies!"

    "Hai cái bánh quy!"

  • three

    three

    ba

    "One, two, three!"

    "Một hai ba!"

  • four

    four

    bốn

    "I see four ducks."

    "Tôi nhìn thấy bốn con vịt."

Bonus Vocabulary

Từ vựng bổ sung (từ sách)

  • five

    five

    năm

    • "I have five crayons."

      "Em có năm cây bút màu."

  • bear

    bear

    gấu

    • "The bear is big."

      "Con gấu to."

  • cat

    cat

    mèo

    • "The cat is sleeping."

      "Con mèo đang ngủ."

  • rabbit

    rabbit

    thỏ

    • "The rabbit can jump."

      "Con thỏ có thể nhảy."

  • eyebrows

    eyebrows

    lông mày

    • "Her eyebrows are black."

      "Lông mày của bạn ấy màu đen."

  • hair

    hair

    tóc

    • "My hair is short."

      "Tóc của em ngắn."

Sentences

Câu

  • Two eyes!
    Hai mắt!
  • One nose!
    Một cái mũi!
  • One mouth!
    Một miệng!
  • Two ears!
    Hai tai!
  • One cookie!
    Một cái bánh quy!
  • Two cookies!
    Hai cái bánh quy!
  • One, two, three!
    Một hai ba!
  • I see four ducks.
    Tôi nhìn thấy bốn con vịt.