JS_01_038
Language lesson
Goals / Mục tiêu
- recognize and say words for feelings. Nhận diện và gọi tên các từ chỉ cảm xúc.
- say how you feel and ask others how they feel. Diễn đạt cảm xúc của bản thân và hỏi về cảm xúc của người khác.
Vocabulary
Từ vựng
-
happy
vui
"I'm happy!"
"Tôi vui!"
-
sad
buồn
"I'm sad."
"Tôi buồn."
-
angry
tức giận
"I'm angry!"
"Tôi đang tức giận!"
Bonus Vocabulary
Từ vựng bổ sung (từ sách)
-
eyes
đôi mắt
-
"I have two eyes."
"Em có hai mắt."
-
-
ears
đôi tai
-
"My ears can hear music."
"Tai của em có thể nghe nhạc."
-
-
mouth
miệng
-
"Open your mouth, please."
"Con mở miệng ra nhé."
-
-
nose
mũi
-
"This is my nose."
"Đây là mũi của em."
-
-
hair
tóc
-
"Her hair is long."
"Tóc của bạn ấy dài."
-
-
eyebrows
lông mày
-
"He has thick eyebrows."
"Bạn ấy có lông mày rậm."
-
Sentences
Câu
- I'm happy!Tôi vui!
- I'm sad.Tôi buồn.
- I'm angry!Tôi đang tức giận!
- I have two eyebrows.Em có hai lông mày.